Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 37 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Đình Cơ mã 679870
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
5/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh · Số mộ 35 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Cơ
Nguyễn Đình Cơ mã 730801
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình · Số mộ 48 · Hàng 4 · Lô 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Cơ
Nguyễn Đình Có mã 746149
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1945
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 85 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Có
Nguyễn Đình Cơ mã 740562
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
6/4/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 148 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Cơ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
10/11/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh · Số mộ 171 · Hàng 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Cố
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên · Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Cỡ
Nguyễn Đình Cơ mã 638672
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
14/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum · Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Cơ
Nguyễn Đình Cơ mã 836184
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1915
Ngày hy sinh
10/3/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Cơ
Nguyễn Đình Cơ mã 549051
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
11/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội · Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu N

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Cơ
Nguyễn Đình Cò mã 133522
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1933
Ngày hy sinh
12/2/1969
Quê quán
Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Cò
Nguyễn Đình Cơ mã 133574
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1915
Ngày hy sinh
10/3/1947
Quê quán
Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Vĩnh Kim
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Cơ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.