Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 18 hồ sơ, 13 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 13 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Đề
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An · Hàng 5 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Đệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/4/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang · Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Đê
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Đề
Nguyễn Đình Dê mã 664776
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An · Số mộ 380 · Lô 20 · Khu 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Dê
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu · Số mộ 5 · Hàng G · Lô 96 · Khu A8

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Đệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh · Số mộ 29 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Đệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1932
Ngày hy sinh
2/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định · Số mộ 55 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Đê
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1933
Ngày hy sinh
4/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội · Số mộ 33

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Để
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
6/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội · Số mộ 60 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Đệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/5/1968
Quê quán
Nghi Thạch - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Đệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
16/01/1979
Quê quán
Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Đệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
24/6/1967
Quê quán
Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị
E552 - TĐNA
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Đệ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.