Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 42 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Đình Nhu mã 703630
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1931
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Thanh An, Huyện Thanh Chương, Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Nhu
Nguyễn Đình Nhu mã 679928
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
7/12/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Nhu
Nguyễn Đình Nhu mã 638558
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
15/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum · Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Nhu
Nguyễn Đình Nhu mã 643920
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
30/10/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh · Số mộ 146 · Hàng 18

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Nhu
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/10/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyền Đình Như
Nguyễn Đình Nhu mã 572011
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
1/1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Nhu
Nguyễn Đình Nhu mã 842585
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Khu Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Nhu
Nguyễn Đình Nhu mã 321382
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
1/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên · Số mộ 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Nhu
Nguyễn Đình Nhu mã 173887
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
18/12/1978
Quê quán
Nghi Thiết - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Nhu
Nguyễn Đình Nhu mã 173890
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/6/1972
Quê quán
Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Nhu
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
07/06/1937
Ngày hy sinh
6/7/1967
Quê quán
Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị
C1 - D7 - E90
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đình Như
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.