Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 23 hồ sơ, 23 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Xuân Sinh mã 731945
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/4/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 9 · Hàng 29 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Sinh
Nguyễn Xuân Sinh mã 182519
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
24/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Sinh
Nguyễn Xuân Sinh mã 614724
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên · Số mộ 7 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Sinh
Nguyễn Xuân Sinh mã 639453
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
24/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum · Số mộ 67 · Hàng 6 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Sinh
Nguyễn Xuân Sinh mã 687335
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định · Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Sinh
Nguyễn Xuân Sinh mã 823174
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
13/8/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 1 · Hàng 2B · Lô H.Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Sinh
Nguyễn Xuân Sinh mã 553393
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
21/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội · Hàng 8 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Sinh
Nguyễn Xuân Sinh mã 817661
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 30 · Khu A2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Sinh
Nguyễn Xuân Sinh mã 833944
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
24/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Sinh
Nguyễn Xuân Sinh mã 556648
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
3/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội · Số mộ 64 · Hàng 7 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Sinh
Nguyễn Xuân Sinh mã 589543
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M17

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Sinh
Nguyễn Xuân Sinh mã 490254
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1962
Ngày hy sinh
10/3/1986
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai · Số mộ 46 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Sinh
Nguyễn Xuân Sinh mã 182514
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
21/02/1970
Quê quán
Ninh Bình, Ninh Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Sinh
Nguyễn Xuân Sinh mã 322180
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
29/1/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Sinh
Nguyễn Xuân Sinh mã 395218
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1984
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh, Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Sinh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.