Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 51 hồ sơ, 51 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Xuân Kỳ mã 855574
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
23/3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh · Số mộ 19 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Kỳ
Nguyễn Xuân Ky mã 474547
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Ky
Nguyễn Xuân Ký mã 705092
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/4/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Ký
Nguyễn Xuân Ký mã 705100
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Ký
Nguyễn Xuân Kỹ mã 699390
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
24/11/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An · Hàng 2 · Lô 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Kỹ
Nguyễn Xuân Kỳ mã 614983
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Kỳ
Nguyễn Xuân Kỷ mã 393269
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long · Số mộ 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Kỷ
Nguyễn Xuân kỷ mã 581473
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/8/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh · Số mộ 22

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân kỷ
Nguyễn Xuân Kỳ mã 435826
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Kỳ
Nguyễn Xuân Ky mã 693600
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
31/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 57 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Ky
Nguyễn Xuân Ký mã 159049
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
02/01/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Ký
Nguyễn Xuân Ký mã 159060
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Ký
Nguyễn Xuân Kỳ mã 522931
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/4/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu · Số mộ 2 · Hàng H · Lô 97 · Khu A8

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Kỳ
Nguyễn Xuân Kỳ mã 618715
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên · Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Kỳ
Nguyễn Xuân Kỷ mã 551956
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội · Số mộ 6 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Xuân Kỷ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.