Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 28 hồ sơ, 16 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn út mã 778854
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn út
Nguyễn út mã 851982
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn út
Nguyễn út mã 576247
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
8/10/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn út
Nguyễn út mã 714471
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/4/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 93 · Lô d · Khu d

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn út
Nguyễn út mã 778725
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 35 · Hàng 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn út
Nguyễn út mã 404519
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
3/5/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 21 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn út
Nguyễn út mã 429819
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/8/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn út
Nguyễn út mã 447584
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn út
Nguyễn út mã 784313
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn út
Nguyễn út mã 800791
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 17 · Hàng 21 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn út
Nguyễn út mã 803802
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
7/12/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn út
Nguyễn út mã 838260
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1906
Ngày hy sinh
6/8/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 148 · Khu B2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn út
Nguyễn út mã 826783
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
11/1/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 93

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn út
Nguyễn út mã 213391
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
11/1/1952
Quê quán
Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị
Đơn vị
C348
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn út
Nguyễn Út mã 213403
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/8/1979
Quê quán
Nhi Ke - ThườngTín - Hà Tây
Đơn vị
C3 - D416 - E8 - CAVT
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Út
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.