Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 8 hồ sơ, 8 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 8 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
7/12/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 60 · Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiến Đễ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
3/2/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh · Số mộ 7 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiến Đệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế · Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5a

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiến Đề
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
10/12/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiến Đệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
15/6/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu M

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiến Đề
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
10/12/1974
Quê quán
Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiến Đệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
12/08/1978
Quê quán
Vân Khê - Phượng Vĩ - Lâm Thao - Phú Thọ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiến Đệ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/6/1980
Quê quán
Hương Thủy - Lê Ninh - Bình Trị Thiên
Đơn vị
C7 - D14 - E55
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Tiến Đề
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.