Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 8 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 8 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Minh Tu mã 820356
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/2/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Lô H.Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Tu
Nguyễn Minh Tứ mã 431304
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1962
Ngày hy sinh
13/11/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Tứ
Nguyễn Minh Từ mã 435890
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
6/2/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước · Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô D1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Từ
Nguyễn Minh Tú mã 604519
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
2/6/1976
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M22

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Tú
Nguyễn Minh Tự mã 210713
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
19/12/1978
Quê quán
Lục Mẫu - Lục Nam - Bắc Giang
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Tự
Nguyễn Minh Tu mã 210100
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/2/1972
Quê quán
Phan Chu Trinh, Hải Phòng, Hải Phòng
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Tu
Nguyễn Minh Từ mã 210628
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
06/02/1970
Quê quán
Liên Hiệp - Đan Phượng - Hà Tây
Đơn vị
C20 - F9
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Từ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1962
Ngày hy sinh
13/11/1981
Quê quán
Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị
E688 - F5 - MT479
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Minh Tứ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.