Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 42 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Huy Tự mã 718023
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị trấn Từ Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huy Tự
Nguyễn Huy Từ mã 616826
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huy Từ
Nguyễn Huy Tự mã 402228
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
20/1/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái · Số mộ 42

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huy Tự
Nguyễn Huy Tự mã 433412
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
30/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huy Tự
Nguyễn Huy Tự mã 564811
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
6/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội · Hàng 6 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huy Tự
Nguyễn Huy Tú mã 570343
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/1/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huy Tú
Nguyễn Huy Tư mã 566293
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội · Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huy Tư
Nguyễn Huy Tự mã 574005
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huy Tự
Nguyễn Huy Tư mã 773592
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
29/7/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu · Số mộ 92 · Lô 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huy Tư
Nguyễn Huy Tự mã 210709
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
29/4/1975
Quê quán
Nghệ An, Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huy Tự
Nguyễn Huy Tự mã 210658
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
30/4/1975
Quê quán
ThanhLĩnh - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Huy Tự
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.