Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
23/11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Quyết
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên · Số mộ 4 · Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Quyết
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh · Số mộ 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Quyết
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
21/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Quyết
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
21/11/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh · Số mộ 62 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Quyết
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
24/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 71 · Lô T.Hoá · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Quyết
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
26/11/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Quyết
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
10/5/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương · Số mộ 82 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Quyết
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội · Số mộ 1 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Quyết
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
10/5/1974
Quê quán
Hà Bắc, Hà Bắc
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Quyết
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
26/11/1973
Quê quán
Mai Thượng - Việt Yên - Hà Bắc
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Quyết
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
24/4/1972
Quê quán
Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hóa
Đơn vị
F308
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Hữu Quyết
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.