Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 22 hồ sơ,
22 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Nơi an táng
loại được ~14.0/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 15 cách khác nhau.
Ngày hy sinh
loại được ~12.9/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
14/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 13 cách khác nhau;
1 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh
loại được ~6.8/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
8/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 7 cách khác nhau;
7 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh 1925
Ngày hy sinh 1952
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên · Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu Nam
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thường
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu · Số mộ 81
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thưởng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 31/8/1965
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình · Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thướng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 26/5/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh · Số mộ 302
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thường
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 7/8/1972
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thường
Năm sinh 1946
Ngày hy sinh 5/9/1967
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 185 · Hàng 7
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thường
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 3/6/1952
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Mộc Bắc, Xã Mộc Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thường
Năm sinh 1924
Ngày hy sinh 27/1/1951
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh · Số mộ 76 · Hàng 3
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thưởng
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 31/8/1965
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thưởng
Năm sinh 1952
Ngày hy sinh 1/1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thường
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 5/1968
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế · Số mộ 12 · Hàng 25 · Khu b
Ủng hộ
Họ tên: nguyễn đình thương
Năm sinh 1948
Ngày hy sinh 11/1969
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội · Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thường
Năm sinh 1952
Ngày hy sinh 24/1/1974
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội · Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thưởng
Năm sinh 1957
Ngày hy sinh 10/10/1985
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M20
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thường
Năm sinh 1943
Ngày hy sinh 2/9/1969
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Quý, Phường Hòa Qúy, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng · Số mộ M10 · Lô LD · Khu D10
Ủng hộ
Họ tên: Nguyễn Đình Thương
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.