Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 27 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Nguyễn Đức Tư mã 404084
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
17/4/1961
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Châu Phú, An Giang · Số mộ 4 · Lô 8 · Khu a1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Tư
Nguyễn Đức Tư mã 621168
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên · Số mộ 252

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Tư
Nguyễn Đức Tư mã 640334
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum · Số mộ 206

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Tư
Nguyễn Đức Tư mã 723271
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 2 · Hàng 73 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Tư
Nguyễn Đức Tư mã 782656
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 15 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Tư
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
28/3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk · Số mộ T52 · Hàng 5 · Lô 12 · Khu k

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Tự
Nguyễn Đức Tu mã 558644
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
5/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội · Số mộ 35 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Tu
Nguyễn Đức Tú mã 523536
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phương Hưng, Xã Phương Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương · Số mộ 74

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Tú
Nguyễn Đức Tú mã 668317
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
21/12/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh · Số mộ 14 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Tú
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/8/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh · Số mộ 5 · Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Từ
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng · Lô N

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Tự
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Tự
Nguyễn Đức Tư mã 655755
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An · Số mộ 1291

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Tư
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định · Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Tự
Nguyễn Đức Tu mã 407009
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/5/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định · Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Nguyễn Đức Tu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.