Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 7 hồ sơ, 7 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 7 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Ngô Đức Tịnh mã 808977
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/8/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Ngô Đức Tịnh
Ngô Đức Tịnh mã 619340
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1962
Ngày hy sinh
1982
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên · Số mộ 254

Ủng hộ

  • Họ tên: Ngô Đức Tịnh
Ngô đức Tính mã 518709
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cẩm Đông, Xã Cẩm Đông, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương · Số mộ 81

Ủng hộ

  • Họ tên: Ngô đức Tính
Ngô Đức Tính mã 813032
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
22/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 673 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Ngô Đức Tính
Ngô Đức Tính mã 841491
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
22/5/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 109

Ủng hộ

  • Họ tên: Ngô Đức Tính
Ngô Đức Tính mã 205880
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
22/5/1972
Quê quán
Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
F320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Ngô Đức Tính
Ngô Đức Tính mã 205895
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
22/5/1972
Quê quán
Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
F320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Ngô Đức Tính
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.