Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 9 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Mai Xuân Tứ mã 581055
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/8/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hương Sơn · Số mộ 222 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Mai Xuân Tứ
Mai Xuân Tư mã 210267
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
24/07/1978
Quê quán
Nghi Giang - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên

Ủng hộ

  • Họ tên: Mai Xuân Tư
mai xuân túc mã 344103
72/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TP Huế · Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu h

Ủng hộ

  • Họ tên: mai xuân túc
Mai Xuân Tựa mã 417994
72/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Mỹ · Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Mai Xuân Tựa
Mai Xuân Tương mã 723649
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Hương hoá · Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 5

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Mai Xuân Tương”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Mai Xuân Tương”, gia đình nhớ “Mai Xuân Tư”
Mai Xuân Tuyến mã 474950
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
6/2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Tỉnh · Số mộ T8 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu k

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Mai Xuân Tuyến”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Mai Xuân Tuyến”, gia đình nhớ “Mai Xuân Tư”
Từ Xuân Mai mã 559537
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
25/
Ngày hy sinh
26/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Dốc Lã · Hàng 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Từ Xuân Mai”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Từ Xuân Mai”, gia đình nhớ “Mai Xuân Tư”
Mai Xuân Tường mã 626464
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/12/1986
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Hòn Đất · Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu 3a

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Mai Xuân Tường”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Mai Xuân Tường”, gia đình nhớ “Mai Xuân Tư”
Mai xuân Tuyên mã 516359
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc · Số mộ 16 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Mai xuân Tuyên”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Mai xuân Tuyên”, gia đình nhớ “Mai Xuân Tư”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.