Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Sỏ mã 760721
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sỏ
Lê Sõ mã 781098
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 520 · Hàng 14

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sõ
Lê Sơ mã 781023
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
15/2/1962
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 49 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sơ
Lê Sồ mã 725508
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Nhân trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sồ
Lê Sở mã 778878
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 9 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sở
Le Sơ mã 801940
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
20/9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Le Sơ
Lê Sô mã 819882
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 71

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sô
Lê Sơ mã 795655
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1965
Ngày hy sinh
21/5/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sơ
Lê Số mã 816379
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
3/7/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 64

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Số
Lê Sở mã 575390
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sở
Lê Sô mã 182635
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
9/1968
Quê quán
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Hải Thượng
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sô
Lê Số mã 182652
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
3/7/1954
Quê quán
Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
C154 - D302 - E95 - F325
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Số
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.