Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 10 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lưu Văn Tiến mã 787318
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
24/4/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 44 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Tiến
Lưu văn Tiến mã 471655
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu văn Tiến
Lưu Văn Tiền mã 419465
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Tiền
Lưu Văn Tiến mã 400566
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Tiến
Lưu Văn Tiến mã 431361
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
20/5/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Tiến
Lưu Văn Tiến mã 560338
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/4/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội · Hàng 10 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Tiến
Lưu Văn Tiền mã 558939
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
8/9/
Ngày hy sinh
19/5/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội · Hàng 6 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Tiền
Lưu Văn Tiến mã 848983
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Tiến
Lưu Văn Tiến mã 205055
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
11/08/1978
Quê quán
Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Tiến
Lưu Văn Tiến mã 205053
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
20/4/1980
Quê quán
Quảng Khê - Quảng Xương - - Thanh Hóa
Đơn vị
D1 - E271
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Tiến
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.