Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 9 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lưu Văn Đỉnh mã 519015
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương · Số mộ 144

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Đỉnh
Lưu Văn Đĩnh mã 401628
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Đĩnh
Lưu Văn Đỉnh mã 736574
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
29/1/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 44 · Hàng 2 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Đỉnh
Lưu Văn Định mã 591321
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/7/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu · Số mộ 4 · Hàng N · Lô 13 · Khu A1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Định
Lưu Văn Đính mã 839787
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
6/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 146

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Đính
Lưu Văn Đỉnh mã 839776
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
6/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 145

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Đỉnh
Lưu Văn Đình mã 571682
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Đình
Lưu Văn Đính mã 139241
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
6/9/1972
Quê quán
Hưng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị
F312
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Đính
Lưu Văn Đỉnh mã 139384
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
6/9/1972
Quê quán
Hùng Dũng - Hưng Hà - Thái Bình
Đơn vị
F312
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lưu Văn Đỉnh
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.