Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 37 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lương văn Đồ mã 476209
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lương văn Đồ
Lương Văn Do mã 729551
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/9/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lương Văn Do
Lương Văn Đỗ mã 535694
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
28/4/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Bắc Hưng, Xã Bắc Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng

Ủng hộ

  • Họ tên: Lương Văn Đỗ
Lương Văn Dờ mã 820469
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
10/3/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 115 · Lô CB.Lạng · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lương Văn Dờ
Lương Văn Đô mã 324045
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa · Hàng 13

Ủng hộ

  • Họ tên: Lương Văn Đô
Lương Văn Đỗ mã 340062
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế · Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 3a

Ủng hộ

  • Họ tên: Lương Văn Đỗ
Lương Văn Dở mã 496879
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/5/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp · Số mộ 4 · Hàng 1P

Ủng hộ

  • Họ tên: Lương Văn Dở
Lương Văn Đô mã 324820
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
21/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa · Hàng 13

Ủng hộ

  • Họ tên: Lương Văn Đô
Lương Văn Dờ mã 139711
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
10/3/1971
Quê quán
Vĩnh Quí - Q. Hoà - Cao Lạng
Đơn vị
F 308
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lương Văn Dờ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.