Đối chiếu hồ sơ
Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống —
để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.
Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm?
Lập hồ sơ tìm kiếm
Đã đối chiếu 60 hồ sơ,
60 hồ sơ có điểm phù hợp.
Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.
Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04
Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp
giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm
cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng
nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.
Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất
Nơi an táng
loại được ~13.7/15 hồ sơ
Hỏi hồ sơ quy tập — hai nghĩa trang khác nhau có thể là hai chặng của cùng một phần mộ.
15/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 13 cách khác nhau.
Ngày hy sinh
loại được ~8.8/15 hồ sơ
Kiểm tra giấy báo tử để chốt ngày hy sinh.
10/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 9 cách khác nhau;
5 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh
loại được ~3.6/15 hồ sơ
Hỏi giấy khai sinh, sổ hộ khẩu cũ hoặc gia phả dòng họ.
5/15 hồ sơ có ghi mục này,
theo 4 cách khác nhau;
10 hồ sơ để trống nên không loại được bằng cách này.
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 1963
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Giang · Số mộ 6
Năm sinh 1925
Ngày hy sinh 10/2/1970
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 2 · Hàng I · Lô Tp.Nam
Năm sinh 1939
Ngày hy sinh 13/5/1966
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng · Số mộ 413 · Hàng 4
Năm sinh 1925
Ngày hy sinh 10/2/1970
Quê quán Phổ An - Đức Phổ - Quảng Ngãi
Đơn vị 559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thái · Số mộ 332 · Hàng 9
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 14/7/1984
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Cao Lãnh · Số mộ 382 · Khu 3
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
NT liệt sỹ Nậm Loỏng · Số mộ 780
Năm sinh 1934
Ngày hy sinh 23/10/1971
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Đức Hòa · Số mộ 42039
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 9/10/1977
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Châu Phú · Số mộ 9 · Lô 17 · Khu A1
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lương Hoàng Bửu”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lương Hoàng Bửu”, gia đình nhớ “Lương Hoằng”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 27/7/1977
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Châu Phú · Số mộ 3 · Lô 7 · Khu b2
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lương Hoàng Minh”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lương Hoàng Minh”, gia đình nhớ “Lương Hoằng”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Thành phố Nam Định · Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Hoàng Lương”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Hoàng Lương”, gia đình nhớ “Lương Hoằng”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Long Mỹ · Số mộ 274 · Hàng 13
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lê Hoàng Lương”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lê Hoàng Lương”, gia đình nhớ “Lương Hoằng”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh 21/8/1982
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Cần Thơ · Số mộ 2 · Hàng 2
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lương Hoàng Dũng”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lương Hoàng Dũng”, gia đình nhớ “Lương Hoằng”
Năm sinh 1954
Ngày hy sinh 18/8/1973
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku · Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 2
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Hoàng Công Lương”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Hoàng Công Lương”, gia đình nhớ “Lương Hoằng”
Năm sinh Chưa rõ
Ngày hy sinh Chưa rõ
Quê quán Chưa rõ
Đơn vị Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku · Số mộ 29 · Hàng 19 · Lô 4
Ủng hộ
Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Hoàng Văn Lương”
Mâu thuẫn — trừ 22 điểm
Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Hoàng Văn Lương”, gia đình nhớ “Lương Hoằng”
Đặt các hồ sơ đã chọn cạnh nhau
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.