Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 16 hồ sơ, 16 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lý Văn Trình mã 492478
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/2/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Biên giới tỉnh Đồng Tháp · Số mộ 120 · Khu 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Lý Văn Trình
Trịnh Văn Lý mã 808680
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Bình Liêu · Hàng 6 · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”, gia đình nhớ “Lý Văn Trình”
Trình Văn Lý mã 403906
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
4/5/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Cát Tường · Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trình Văn Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trình Văn Lý”, gia đình nhớ “Lý Văn Trình”
Trịnh Văn Ly mã 686363
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
1/1982
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Giao Châu · Số mộ 28

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Ly”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Ly”, gia đình nhớ “Lý Văn Trình”
Trịnh Văn Lý mã 386956
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mang Thít · Số mộ 7 · Lô A · Khu Bình Phước

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”, gia đình nhớ “Lý Văn Trình”
Trịnh Văn Lý mã 662575
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
5/2/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đức Hòa · Số mộ 42013

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”, gia đình nhớ “Lý Văn Trình”
Trịnh Văn Lý mã 678064
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Yên Ninh · Số mộ 28

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”, gia đình nhớ “Lý Văn Trình”
Trịnh Văn Lý mã 818156
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
3/3/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 15 · Hàng H · Lô HN.Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”, gia đình nhớ “Lý Văn Trình”
Trịnh Văn Lý mã 841481
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
6/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng · Số mộ 108

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”, gia đình nhớ “Lý Văn Trình”
Trịnh Văn lý mã 833057
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Phú · Số mộ 14 · Lô F304 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trịnh Văn lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trịnh Văn lý”, gia đình nhớ “Lý Văn Trình”
Trịnh Văn lý mã 116655
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
SM, Thanh Hoá, Thanh Hoá
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trịnh Văn lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trịnh Văn lý”, gia đình nhớ “Lý Văn Trình”
Trịnh Văn Lý mã 116654
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
09/06/1972
Quê quán
Liêm Túc - Thanh Liêm - Nam Hà
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”, gia đình nhớ “Lý Văn Trình”
Trịnh Văn Lý mã 165867
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
6/9/1972
Quê quán
Liêm Túc - Thanh Liêm - Nam Hà
Đơn vị
F312
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”, gia đình nhớ “Lý Văn Trình”
Trịnh Văn Lý mã 116653
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
03/03/1967
Quê quán
Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”, gia đình nhớ “Lý Văn Trình”
Trịnh Văn Lý mã 165864
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
30/12/1972
Quê quán
Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa
Đơn vị
C11 - D3 - E9
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trịnh Văn Lý”, gia đình nhớ “Lý Văn Trình”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.