Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 60 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lý Đính mã 830891
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
9/8/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn · Số mộ 9 · Hàng Đ · Lô C.Lạng

Ủng hộ

  • Họ tên: Lý Đính
Lý Đính mã 139245
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
9/8/1965
Quê quán
Hưng Đạo - Bảo Lạc - Cao Lạng
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn

Ủng hộ

  • Họ tên: Lý Đính
Lý Hữu Dịnh mã 752279
58/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Vinh · Số mộ 214 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lý Hữu Dịnh”
Lý Đình Vinh mã 507593
55/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang Đồng Kỳ

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lý Đình Vinh”
Lý Đình Vinh mã 789884
55/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
19/9/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Tiên Phong · Số mộ 121 · Hàng 8 · Lô A3

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lý Đình Vinh”
Lý Chiêm Đình mã 508307
52/100 điểm phù hợp Có một số điểm liên hệ
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
30/1/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku · Số mộ 24 · Hàng 12 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lý Chiêm Đình”
Đinh Văn Lý mã 454037
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/12/1977
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TP Cần Thơ · Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Đinh Văn Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Đinh Văn Lý”, gia đình nhớ “Lý Đính”
Đinh Văn Lý mã 409534
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
18/2/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Ân Nghĩa · Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Đinh Văn Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Đinh Văn Lý”, gia đình nhớ “Lý Đính”
Trần Đình Lý mã 705657
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đô lương · Hàng 4 · Lô 14

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trần Đình Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Đình Lý”, gia đình nhớ “Lý Đính”
Cao Đình Lý mã 788540
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Phú Thọ · Số mộ 329 · Hàng 7 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Cao Đình Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Cao Đình Lý”, gia đình nhớ “Lý Đính”
Nguyễn Đình Ly mã 720516
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1963
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Hoàn trạch · Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đình Ly”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đình Ly”, gia đình nhớ “Lý Đính”
Nguyễn Đình lý mã 760903
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/10/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hòa · Số mộ 612 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Nguyễn Đình lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Nguyễn Đình lý”, gia đình nhớ “Lý Đính”
Phan Đình Lý mã 764263
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Bình Sơn · Số mộ 244 · Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Phan Đình Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Phan Đình Lý”, gia đình nhớ “Lý Đính”
Phạm Đình Lý mã 704026
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Thanh Chương

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Phạm Đình Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Phạm Đình Lý”, gia đình nhớ “Lý Đính”
Trần Đình Lý mã 788710
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Phú Thọ · Số mộ 364 · Hàng 8 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Trần Đình Lý”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Trần Đình Lý”, gia đình nhớ “Lý Đính”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.