Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 20 hồ sơ, 20 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Xuân Tiến mã 643503
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu · Số mộ 559

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tiến
Lê Xuân Tiến mã 583517
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
24/5/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh · Số mộ 152

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tiến
Lê Xuân Tiến mã 498788
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/4/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Nhã Nam, Huyện Tân Yên, Bắc Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tiến
Lê Xuân Tiến mã 205040
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tiến
Lê Xuân Tiến mã 544223
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
23/5/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tiến
Lê Xuân Tiến mã 610643
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên · Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu Bắc

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tiến
Lê Xuân Tiến mã 617089
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên · Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu Bắc

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tiến
Lê Xuân Tiến mã 823308
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
4/2/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 30 · Hàng H · Lô H.Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tiến
Lê Xuân Tiến mã 829193
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
4/11/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô Ng.An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tiến
Lê Xuân Tiến mã 413018
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tiến
Lê Xuân Tiến mã 813038
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
29/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 793 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tiến
Lê Xuân Tiến mã 835845
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 19 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tiến
Lê Xuân Tiến mã 555295
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
10/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội · Số mộ 66 · Hàng 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tiến
Lê Xuân Tiện mã 549814
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tô Hiệu, Xã Tô Hiệu, Huyện Thường Tín, Hà Nội · Số mộ 5 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tiện
Lê Xuân Tiên mã 607611
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1965
Ngày hy sinh
15/2/1987
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M12

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tiên
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.