Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Xuân Thái mã 856152
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
2/11/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh · Số mộ 3 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Thái
Lê Xuân Thái mã 511509
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai · Số mộ 30 · Hàng 0 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Thái
Lê xuân Thái mã 521834
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương · Số mộ 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê xuân Thái
Lê Xuân Thái mã 782685
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 16 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Thái
Lê Xuân Thái mã 714744
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
17/1/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh · Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Thái
Lê Xuân Thai mã 669506
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
21/1/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An · Số mộ 315

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Thai
Lê Xuân Thái mã 694842
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/7/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An · Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Thái
Lê Xuân Thái mã 825838
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
22/3/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 14 · Hàng 5G · Lô T.Hoá

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Thái
Lê Xuân Thái mã 564353
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1923
Ngày hy sinh
1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội · Số mộ 28 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Thái
Lê Xuân Thái mã 195566
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
02/11/1978
Quê quán
Nam Đồng - Nam Sách - Hải Dương
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Thái
Lê Xuân Thái mã 195568
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
22/3/1969
Quê quán
Xuân Bình - Như Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Thái
Lê Xuân Thái mã 195569
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/7/1966
Quê quán
Nghĩa thái - Tân Kỳ - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Thái
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.