Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 17 hồ sơ, 17 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Xuân Tính mã 508400
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
28/5/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai · Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tính
Lê Xuân Tình mã 728388
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 7 · Hàng 48 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tình
Lê Xuân Tính mã 637166
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang · Số mộ 32 · Hàng 14 · Khu A 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tính
Lê Xuân Tính mã 582974
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/12/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tính
Lê Xuân Tính mã 613145
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên · Số mộ 142 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tính
Lê Xuân Tĩnh mã 541266
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tĩnh
Lê Xuân Tỉnh mã 522095
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương · Số mộ 180

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tỉnh
Lê Xuân Tình mã 829202
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
29/11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 159 · Hàng N · Lô Ng.An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tình
Lê Xuân Tính mã 205889
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tính
Lê Xuân Tính mã 811671
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 30 · Khu Tg.Hợp

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tính
Lê Xuân Tình mã 816134
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
2/8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 89

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tình
Lê Xuân Tình mã 450157
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/9/1962
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau · Số mộ 2 · Hàng H3 · Lô Ô7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tình
Lê Xuân Tình mã 395326
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
12/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi, Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tình
Lê Xuân Tình mã 206065
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
11/05/1969
Quê quán
Tiên Lữ, Hưng Yên, Hưng Yên
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tình
Lê Xuân Tình mã 206073
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/05/1985
Quê quán
Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Tình
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.