Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 10 hồ sơ, 10 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 10 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Xuân Phong mã 645657
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Phong
Lê Xuân Phong mã 648750
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Phong
Lê Xuân Phòng mã 854453
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
29/8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh · Số mộ 305 · Hàng Hàng 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Phòng
Lê Xuân Phong mã 399602
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Phong
Lê Xuân Phong mã 633577
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/5/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang · Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Phong
Lê Xuân Phong mã 621981
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên · Số mộ 10 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Phong
Lê Xuân Phong mã 431269
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
31/12/1982
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương · Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Phong
Lê Xuân Phong mã 719843
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên · Số mộ 275 · Hàng 11 · Khu a

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Phong
Lê Xuân Phòng mã 176703
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
29/08/1968
Quê quán
đại Lương - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Phòng
Lê Xuân Phong mã 176506
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
31/12/1982
Quê quán
Thiệu Dương - Đông Thiệu - Thanh Hóa
Đơn vị
D7 - E429
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Phong
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.