Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 17 hồ sơ, 17 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Xuân Lộc mã 852324
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/2/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Châu Phú, An Giang · Số mộ 3 · Lô 11 · Khu b1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Lộc
Lê Xuân Lộc mã 784556
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam · Số mộ 6 · Hàng 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Lộc
Lê Xuân Lộc mã 741067
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô C

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Lộc
Lê Xuân Lộc mã 162689
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/02/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Lộc
Lê Xuân Lộc mã 622377
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên · Số mộ 139 · Hàng 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Lộc
Lê Xuân Lộc mã 639325
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/11/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum · Hàng 5 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Lộc
Lê Xuân Lộc mã 653714
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
15/11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 66 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Lộc
Lê Xuân Lộc mã 401182
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
17/7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Lộc
Lê Xuân Lộc mã 642486
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
16/6/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum · Số mộ 1103 · Hàng 10 · Lô 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Lộc
Lê Xuân Lộc mã 552170
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
5/6/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội · Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Lộc
Lê Xuân Lộc mã 559371
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội · Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Lộc
Lê Xuân Lộc mã 843252
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 62 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Lộc
Lê Xuân Lộc mã 569094
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Lộc
Lê Xuân Lộc mã 162699
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
22/07/1978
Quê quán
Nghệ An, Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Lộc
Lê Xuân Lộc mã 162600
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
18/7/1974
Quê quán
Văn Nhân - Hữu Hưng - Lạng Sơn
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Lộc
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.