Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 9 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Xuân Kỳ mã 319325
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
20/12/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh · Số mộ 728 · Khu Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Kỳ
Lê xuân Kỳ mã 790734
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/9/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 47 · Hàng 9

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê xuân Kỳ
Lê Xuân Kỷ mã 830637
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/3/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 1 · Lô QKTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Kỷ
Lê Xuận Kỳ mã 446244
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
16/6/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu G1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuận Kỳ
Lê Xuân Kỳ mã 159143
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/12/1974
Quê quán
Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Kỳ
Lê Xuân Ký mã 159018
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Thông Hiến Nạp, Thái Bình, Thái Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Ký
Lê Xuân Kỷ mã 159272
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/3/1969
Quê quán
Hải Hà - Hải Hậu - Nam Hà
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Kỷ
Lê Xuân Kỷ mã 159275
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
27/8/1968
Quê quán
Thanh Lê - Mỹ Đức - Hà Tây
Đơn vị
KN
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Kỷ
Lê Xuân Kỳ mã 159141
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
20/03/1975
Quê quán
Thành lộc - Hậu lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Kỳ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.