Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Xuân Dụng mã 748657
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
7/8/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam · Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Dụng
Lê Xuân Dung mã 584243
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/9/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh · Số mộ 134

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Dung
Lê Xuân Dung mã 397773
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/6/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Dung
Lê Xuân Dũng mã 631225
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/2/1984
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang · Số mộ 29 · Hàng 7 · Lô Ô 8 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Dũng
Lê Xuân Dũng mã 563224
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/8/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu · Số mộ 4 · Hàng H · Lô 83 · Khu A7

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Dũng
Lê Xuân Dũng mã 562218
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
19/8/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Dũng
Lê Xuân Dũng mã 490236
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1963
Ngày hy sinh
17/12/1986
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai · Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Dũng
Lê Xuân Dung mã 142374
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
15/11/1967
Quê quán
Hà Tĩnh, Hà Tĩnh
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Dung
Lê Xuân Dũng mã 487484
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
27/4/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai · Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu M

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Dũng
Lê Xuân Dũng mã 142737
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/12/1986
Quê quán
Yên Mỹ - Nông Cống - Thanh Hóa
Đơn vị
E548 - F302
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Dũng
Lê Xuân Dũng mã 142749
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
3/2/1970
Quê quán
Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Dũng
Lê Xuân Dũng mã 142732
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
27/4/1979
Quê quán
Xuân Vĩnh - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh
Đơn vị
C1 - D7 - E266
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Dũng
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.