Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 25 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Xuân Cư mã 695558
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/1/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An · Số mộ B10 · Hàng 19 · Lô 25

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Cư
Lê Xuân Cư mã 703206
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/11/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An · Số mộ A10 · Hàng 19 · Lô 25

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Cư
Lê Xuân Cư mã 840297
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
24/4/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 51 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Cư
Lê Xuân Cừ mã 352095
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/7/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang · Khu e

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Cừ
Lê Xuân Cử mã 805266
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
4/9/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi · Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Cử
Lê Xuân Cừ mã 323470
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Cừ
Lê Xuân Cừ mã 323521
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/10/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Cừ
Lê Xuân Cư mã 134239
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Cư
Lê Xuân Cư mã 134245
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
24/4/1980
Quê quán
Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
C1 - D7 - E10 - F339
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Cư
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.