Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 16 hồ sơ, 16 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Xuân Đình mã 735274
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 174

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đình
Lê Xuân Định mã 614660
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên · Số mộ 99 · Hàng 3 · Lô Bắc

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Định
Lê Xuân Đinh mã 647773
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
23/7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh · Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đinh
Lê Xuân Đình mã 669215
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
19/6/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An · Số mộ 294

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đình
Lê Xuân Đình mã 835188
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
16/10/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 24 · Hàng L · Lô Ng.An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đình
Lê Xuân Định mã 695891
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
31/8/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An · Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 23

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Định
Lê Xuân Đình mã 331776
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế · Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 7a

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đình
Lê Xuân Định mã 524528
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang · Số mộ 14 · Lô 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Định
Lê Xuân Đính mã 815348
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
10/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 184 · Lô BTT · Khu BTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đính
Lê Xuân Đình mã 325523
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/10/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Số mộ 99 · Lô b

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đình
Lê Xuân Đỉnh mã 139390
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1958
Quê quán
Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đỉnh
Lê Xuân Đinh mã 139190
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
31/8/1969
Quê quán
Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đinh
Lê Xuân Đình mã 139308
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
16/10/1969
Quê quán
Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đình
Lê Xuân Đỉnh mã 139388
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Thuỵ Bình - Thuỵ An - Thái Bình
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đỉnh
Lê Xuân Đính mã 139250
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1939
Ngày hy sinh
10/6/1967
Quê quán
Hồ Xá - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Thị trấn Hồ Xá
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đính
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.