Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Xuân Đồng mã 622366
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên · Số mộ 133 · Hàng 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đồng
Lê Xuân Động mã 541241
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Động
Lê Xuân Đông mã 694056
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
2/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định · Số mộ 73

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đông
Lê Xuân Đồng mã 651802
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
1/3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai · Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đồng
Lê Xuân Đồng mã 835219
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
23/3/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 60 · Hàng E · Lô Ng.An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đồng
Lê Xuân Đồng mã 835224
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
9/7/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 35 · Hàng G · Lô Ng.An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đồng
lê xuân đống mã 340354
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế · Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu a

Ủng hộ

  • Họ tên: lê xuân đống
Lê Xuân Đông mã 576100
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội · Số mộ 8 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đông
Lê Xuân Đông mã 361705
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/2/1982
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang · Hàng H

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đông
Lê Xuân Đông mã 140659
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Nam Định, Nam Định
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đông
Lê Xuân Đồng mã 140866
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
23/3/1970
Quê quán
Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đồng
Lê Xuân Đồng mã 140871
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
9/7/1971
Quê quán
Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Xuân Đồng
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.