Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 44 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Văn Thạc mã 616512
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Văn Nhuệ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên · Số mộ 30 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Thạc
Lê Văn Thạc mã 708574
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Thạc
Lê Văn Thạc mã 721703
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 245 · Hàng 9 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Thạc
Lê Văn Thắc mã 733882
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/12/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Thắc
Lê văn Thác mã 635633
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/1/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang · Số mộ 26 · Hàng 10 · Khu A 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê văn Thác
Lê Văn Thạc mã 657385
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
4/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh · Số mộ 80 · Hàng 16

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Thạc
Lê Văn Thạc mã 683670
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
5/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định · Số mộ 28 · Hàng 4 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Thạc
Lê Văn Thạc mã 828765
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/5/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 19 · Khu C.hoa A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Thạc
Lê Văn Thạc mã 557939
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
31/5/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội · Hàng 22 · Khu E

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Thạc
Lê Văn Thạc mã 680388
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1937
Ngày hy sinh
4/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định · Số mộ 42 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Thạc
Lê Văn Thạc mã 591783
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
5/4/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M16

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Thạc
Lê Văn Thạc mã 195297
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/5/1978
Quê quán
Định Liêm - Thiệu Yên - Thanh Hóa
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Thạc
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.