Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Văn Sức mã 621801
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên · Số mộ 6 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Sức
Lê Văn Sức mã 523571
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương · Số mộ 1 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Sức
Lê Văn Sức mã 541253
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Sức
Lê Văn Sức mã 618966
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên · Số mộ 60

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Sức
Lê Văn Sức mã 640307
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1920
Ngày hy sinh
15/5/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh · Số mộ 50 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Sức
Lê Văn Sức mã 404366
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
5/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 19 · Hàng 13 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Sức
Lê Văn Sức mã 631690
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/8/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang · Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu D1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Sức
Lê Văn Sức mã 842547
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/3/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 49 · Khu Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Sức
Lê Văn Sức mã 843537
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/10/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 14 · Khu H.Tây

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Sức
Lê Văn Sức mã 184231
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/3/1968
Quê quán
Chu Kỳ - Gia Lâm - Hà Nội
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Sức
Lê Văn Sức mã 184233
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
30/10/1969
Quê quán
Minh Khai - Phú Xuyên - Hà Tây
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Sức
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.