Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 20 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Văn Mạc mã 705985
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
12/4/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 64 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Mạc
Lê Văn Mác mã 774424
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
13/10/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang · Hàng c14 · Lô 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Mác
Lê Văn Mạc mã 677567
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định · Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Mạc
Lê Văn Mạc mã 559010
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
2/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Mạc
Lê Văn Mạc mã 548346
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
24/4/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội · Số mộ 9 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Mạc
Lê Văn Mạc mã 551683
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
12/8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Mạc
Lê Văn Mạc mã 414130
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 24 · Hàng 23 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Mạc
Lê Văn Mạc mã 325470
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa · Số mộ 162 · Lô a

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Mạc
Lê Văn Mạc mã 490215
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
18/11/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai · Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Mạc
Lê Văn Mác mã 165893
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Tân Huê - Thanh Bình - Đồng Tháp
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Mác
Lê Văn Mạc mã 165935
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
19/08/1974
Quê quán
Nam Sơn - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Mạc
Lê Văn Mạc mã 165936
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/11/1970
Quê quán
Quỳnh Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa
Đơn vị
D32 - Thanh Hóa
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Mạc
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.