Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 31 hồ sơ, 31 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Văn Luyện mã 319210
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
2/3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh · Số mộ 3931

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Luyện
Lê Văn Luyến mã 512141
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
30/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai · Số mộ 88 · Hàng 0 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Luyến
Lê Văn Luyến mã 617902
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
1953
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên · Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Luyến
Lê Văn Luyến mã 748701
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1938
Ngày hy sinh
6/12/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 23

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Luyến
Lê Văn Luyến mã 457810
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Luyến
Lê Văn Luyến mã 473400
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
20/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk · Số mộ L43 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu Đ

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Luyến
Lê Văn Luyện mã 773421
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 187 · Hàng 10 · Lô P

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Luyện
Lê văn Luyện mã 627477
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang · Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê văn Luyện
Lê Văn Luyện mã 519042
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương · Số mộ 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Luyện
Lê Văn Luyện mã 728632
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
6/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh · Số mộ 136 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Luyện
Lê Văn Luyện mã 784579
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/5/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre · Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Luyện
Lê Văn Luyện mã 784580
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/5/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre · Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu BB

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Luyện
Lê Văn Luyến mã 790012
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 126

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Luyến
Lê Văn Luyến mã 832952
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1962
Ngày hy sinh
25/2/1981
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 17 · Lô 2B · Khu C.hoa B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Luyến
Lê Văn Luyện mã 797330
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
27/9/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi · Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Văn Luyện
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.