Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 52 hồ sơ, 19 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Trương mã 773064
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 110

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Trương
Lê Trường mã 368986
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/3/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre · Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Trường
Lê Trường mã 645452
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/7/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng · Khu A4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Trường
Lê Trường mã 648542
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/7/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng · Khu A4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Trường
Lê Trương mã 757621
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 53 · Hàng 13

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Trương
Lê Trường mã 718825
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/5/1958
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 37 · Lô v · Khu v

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Trường
Lê Trưởng mã 720158
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/9/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 6 · Lô a · Khu a

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Trưởng
Lê Trượng mã 715610
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 144 · Lô k · Khu k

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Trượng
Lê Trương mã 794973
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
18/5/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 22 · Hàng 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Trương
Lê Trương mã 819733
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
10/12/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 60

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Trương
Lê Trường mã 841710
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
10/6/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 34 · Lô A · Khu KN

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Trường
Lê Trưởng mã 812675
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị · Số mộ 32

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Trưởng
Lê Trường mã 742595
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/12/72
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 312 · Hàng 9 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Trường
Lê Trường mã 810236
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
12/3/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 702

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Trường
Lê Trường mã 480623
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
1/8/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M63 · Hàng H8 · Lô L1 · Khu KA

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Trường
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.