Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 15 hồ sơ, 15 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Tiến Ngọc mã 432751
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
30/4/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Dầu Tiếng · Số mộ 16 · Khu 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Ngọc
Lê Tiến Ngọc mã 814378
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
16/10/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS huyện Vĩnh Linh · Số mộ 548 · Lô BTT · Khu BTT

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Ngọc
Lê Tiến Ngọc mã 171734
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1975
Quê quán
Việt Yên, Hà Bắc, Hà Bắc
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Ngọc
Lê Tiến Ngọc mã 171747
75/100 điểm phù hợp Có nhiều điểm phù hợp, cần kiểm tra thêm
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
16/10/1964
Quê quán
Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Quân đội 32 - Khu công an VT Vĩnh Linh
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Ngọc
Lê Ngọc Tiến mã 758316
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/7/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Sơn · Số mộ 71 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiến”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiến”, gia đình nhớ “Lê Tiến Ngọc”
Lê Ngọc Tiến mã 609858
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đoàn Đào · Số mộ 12 · Hàng 13

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiến”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiến”, gia đình nhớ “Lê Tiến Ngọc”
Lê Ngọc Tiến mã 719978
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/10/1984
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác · Số mộ 111 · Lô N · Khu N

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiến”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiến”, gia đình nhớ “Lê Tiến Ngọc”
Lê Ngọc Tiển mã 389956
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT Trà Ôn · Hàng H3

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiển”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiển”, gia đình nhớ “Lê Tiến Ngọc”
Lê Ngọc Tiên mã 833155
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
20/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Phú · Số mộ 2 · Lô F304 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiên”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiên”, gia đình nhớ “Lê Tiến Ngọc”
Lê Ngọc Tiên mã 550060
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1964
Ngày hy sinh
2/12/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tản Hồng · Số mộ 202 · Hàng 4 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiên”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiên”, gia đình nhớ “Lê Tiến Ngọc”
Lê Ngọc Tiến mã 490231
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
8/7/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu · Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiến”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiến”, gia đình nhớ “Lê Tiến Ngọc”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
2/3/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG · Hàng R

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lê Thị Ngọc Tiến”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lê Thị Ngọc Tiến”, gia đình nhớ “Lê Tiến Ngọc”
Lê Ngọc Tiên mã 204796
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
20/6/1972
Quê quán
Tiên Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị
C25 E66
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiên”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiên”, gia đình nhớ “Lê Tiến Ngọc”
Lê Ngọc Tiến mã 205003
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/7/1985
Quê quán
Phú Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa
Đơn vị
E.611 - F5
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiến”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lê Ngọc Tiến”, gia đình nhớ “Lê Tiến Ngọc”
16/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
03/02/1972
Quê quán
Quơn Long - Chợ Gạo - Tiền Giang
Đơn vị
Quân y H. Chợ Gạo
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang

Ủng hộ

  • Họ tên gần đúng: hồ sơ ghi “Lê Thị Ngọc Tiến”

Mâu thuẫn — trừ 22 điểm

  • Tên gọi khác hẳn: hồ sơ ghi “Lê Thị Ngọc Tiến”, gia đình nhớ “Lê Tiến Ngọc”
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.