Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 18 hồ sơ, 18 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Tiến Dũng mã 483081
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
28/11/1986
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng · Số mộ M27 · Hàng H4 · Khu KĐ2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Dũng
Lê Tiến Dũng mã 566631
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội · Số mộ 228 · Hàng 20

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Dũng
Lê Tiến Dũng mã 695730
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An · Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Dũng
Lê Tiến Dũng mã 734825
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình · Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Dũng
Lê Tiến Dũng mã 792532
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
11/1/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Dũng
Lê Tiến Dũng mã 799743
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1959
Ngày hy sinh
28/8/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi · Số mộ 8 · Hàng 23 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Dũng
Lê Tiến Dũng mã 816550
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
1/12/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 642 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Dũng
Lê Tiến Dũng mã 550121
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
14/4/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội · Số mộ 28 · Hàng 3 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Dũng
Lê Tiến Dụng mã 383697
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang · Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Dụng
Lê Tiến Dũng mã 601762
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
25/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M10

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Dũng
Lê Tiến Dũng mã 608195
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1960
Ngày hy sinh
25/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M11

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Dũng
Lê Tiến Dũng mã 650192
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
5/3/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn · Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Dũng
Lê Tiến Dũng mã 597568
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/7/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh · Số mộ M28 · Hàng H10 · Khu B4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Dũng
Lê Tiến Dũng mã 142695
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
26/07/1978
Quê quán
Đông Anh, Hà Nội, Hà Nội
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Dũng
Lê Tiến Dũng mã 142704
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
20/04/1978
Quê quán
An Khánh - Đại Từ - Bắc Kạn
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến Dũng
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.