Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 20 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Tiến mã 785712
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
23/
Ngày hy sinh
12/7/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam · Số mộ 328 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến
Lê Tiền mã 762987
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1912
Ngày hy sinh
14/12/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 17 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiền
Lê Tiền mã 774535
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
1/4/1976
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 32

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiền
Lê Tiến mã 626154
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 17 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến
Lê Tiến mã 767283
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
10/3/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 439 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến
Lê Tiến mã 738810
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
30/10/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 6 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến
Lê Tiến mã 368880
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/4/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre · Số mộ 31 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến
lê tiến mã 340357
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế · Số mộ 48 · Hàng 3 · Khu a

Ủng hộ

  • Họ tên: lê tiến
Lê Tiên mã 440656
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
4/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu G2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiên
Lê Tiên mã 800963
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
10/10/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiên
Lê Tiên mã 801866
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1965
Ngày hy sinh
11/1985
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 25 · Hàng 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiên
Lê Tiến mã 741901
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Lô B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến
Lê Tiền mã 442553
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu C 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiền
Lê Tiễn mã 841693
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
28/3/1947
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 15 · Lô A · Khu KN

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiễn
Lê Tiến mã 652035
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/2/1979
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai · Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tiến
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.