Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 28 hồ sơ, 17 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Thuận mã 513776
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
13/10/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai · Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thuận
Lê Thuấn mã 731475
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
22/2/1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình · Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thuấn
Lê Thuận mã 724954
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thuận
Lê Thuận mã 735019
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 151

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thuận
Lê Thuận mã 778573
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 17 · Hàng 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thuận
Lê Thuận mã 778574
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 16 · Hàng 12

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thuận
Lê Thuẩn mã 840449
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
18/8/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 263 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thuẩn
Lê Thuận mã 403536
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
6/2/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thuận
Lê Thuận mã 405585
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thuận
Lê Thuận mã 412958
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thuận
Lê Thuận mã 797417
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thuận
Lê Thuận mã 837948
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
22/9/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 35

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thuận
Lê Thuận mã 597190
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1962
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thuận
Lê Thuận mã 481631
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M1 · Hàng H7 · Lô LE7 · Khu KE

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thuận
Lê Thuận mã 481908
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
13/10/1978
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M15 · Hàng H1 · Lô LH1 · Khu KH

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thuận
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.