Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 19 hồ sơ, 16 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Thị Lê mã 776205
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
31/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam · Số mộ 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Lê
Lê Thị Lệ mã 743390
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 120 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Lệ
Lê Thị Lê mã 371602
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1936
Ngày hy sinh
15/2/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Lê
Lê Thị Lệ mã 778125
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 114 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Lệ
Lê Thị Lẹ mã 816280
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
27/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 109

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Lẹ
Lê Thị Lể mã 844975
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
10/7/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 146

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Lể
Lê Thị Lệ mã 801593
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
10/2/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 12 · Hàng 28

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Lệ
Lê Thị Lê mã 488621
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai · Số mộ 6 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Lê
Lê Thị Lê mã 488715
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai · Số mộ 7 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Lê
Lê thị Lê mã 368593
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
7/7/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre · Số mộ 7 · Hàng 18 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê thị Lê
Lê Thị Lệ mã 161288
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Lệ
Lê Thị Lê mã 161077
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai
Đơn vị
Xã Suối Tre
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Lê
Lê Thị Lể mã 161224
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
10/7/1952
Quê quán
Vĩnh Thạch - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Vĩnh Hoà
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Lể
Lê Thị Lệ mã 161278
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
31/1/1968
Quê quán
Kỳ Anh - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị
D74
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Lệ
Lê Thị Lê mã 161080
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai
Đơn vị
Huyện cao su
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Lê
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.