Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Thị Châu mã 583436
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
5/10/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh · Số mộ 55

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Châu
Lê Thị Châu mã 647722
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
31/5/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng · Khu A1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Châu
Lê Thị Châu mã 649220
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
31/5/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng · Khu A1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Châu
Lê Thị Châu mã 733168
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/12/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình · Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Châu
Lê Thị Châu mã 750808
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 332

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Châu
Lê Thị Cháu mã 806364
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
16/11/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Cháu
Lê Thị Cháu mã 842131
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
20/7/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 33 · Khu A2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Cháu
Lê Thị Cháu mã 845349
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
15/10/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 136

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Cháu
Lê Thị Châu mã 324267
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
17/6/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa · Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô b

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Châu
Lê Thị Châu mã 130483
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/5/1972
Quê quán
Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Châu
Lê Thị Cháu mã 130339
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1929
Ngày hy sinh
20/7/1969
Quê quán
Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Triệu ái
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Cháu
Lê Thị Cháu mã 130341
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1949
Ngày hy sinh
15/10/1964
Quê quán
Vĩnh Tân - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Vĩnh Tân
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thị Cháu
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.