Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 15 hồ sơ, 9 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 9 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Thực mã 625915
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
4/1950
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà · Số mộ 1 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thực
Lê Thúc mã 714451
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
13/10/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 78 · Lô d · Khu d

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thúc
Lê Thúc mã 816378
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
1/1/1973
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 51

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thúc
Lê Thúc mã 835949
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1911
Ngày hy sinh
11/6/1949
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 355 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thúc
Lê Thức mã 413119
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1906
Ngày hy sinh
15/4/1955
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 18 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thức
Lê Thức mã 793446
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
7/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thức
Lê Thực mã 482469
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
21/11/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng · Số mộ M11 · Hàng H1 · Lô L1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thực
Lê Thúc mã 203447
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
1/1/1973
Quê quán
Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Hải Thiện
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thúc
Lê Thúc mã 203449
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1911
Ngày hy sinh
11/6/1949
Quê quán
Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Thôn đội Long Quang
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thúc
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.