Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Thân mã 581841
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
18/9/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh · Số mộ 28

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thân
Lê Than mã 743995
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 74 · Hàng 6

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Than
Lê Thẩn mã 417543
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
8/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thẩn
Lê Thân mã 411425
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1933
Ngày hy sinh
3/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định · Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thân
Lê Thân mã 790698
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1951
Ngày hy sinh
2/1/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô C

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thân
Lê Thận mã 789278
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
4/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 189

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thận
Lê Thán mã 837827
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
27/12/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 26

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thán
Lê Thân mã 802731
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1924
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi · Số mộ 31 · Hàng 10

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thân
Lê Thấn mã 403454
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1956
Ngày hy sinh
20/7/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thấn
Lê Thân mã 545844
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1925
Ngày hy sinh
1951
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thân
Lê Thận mã 196202
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thận
Lê Thán mã 195987
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
27/12/1969
Quê quán
Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Hải Thượng
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Thán
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.