Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 32 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Tấn mã 774296
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1919
Ngày hy sinh
2/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 30

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tấn
Lê Tân mã 781238
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1942
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 580 · Hàng 16

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tân
Lê Tấn mã 774785
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam · Số mộ 14 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tấn
Lê Tần mã 785709
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam · Số mộ 324 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tần
Lê Tân mã 760230
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1912
Ngày hy sinh
2/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 7 · Hàng 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tân
Lê Tần mã 737169
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1910
Ngày hy sinh
10/10/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 4 · Hàng 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tần
Lê Tần mã 737243
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
18/11/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 4 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tần
Lê Tân mã 404786
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
2/4/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tân
Lê Tân mã 404879
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
8/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tân
Lê Tân mã 421272
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1943
Ngày hy sinh
2/4/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tân
Lê Tấn mã 713885
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
6/4/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên · Số mộ 147 · Hàng 18

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tấn
Lê Tấn mã 717333
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/3/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 131 · Lô i · Khu i

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tấn
Lê Tấn mã 717770
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
23/10/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 121 · Lô u · Khu u

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tấn
Lê tân mã 689945
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
8/1975
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định · Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê tân
Lê Tân mã 409274
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Tân
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.