Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 60 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Sỹ mã 757342
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
20/12/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam · Số mộ 908 · Hàng 3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sỹ
Lê Sỹ mã 639338
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
10/5/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum · Hàng 3 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sỹ
Lê Sý mã 819487
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/12/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 83

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sý
Lê Sỹ mã 792212
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
26/6/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô A · Khu P

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sỹ
Lê Sỹ mã 797500
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1950
Ngày hy sinh
30/6/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi · Số mộ 29 · Hàng 15

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sỹ
Lê Sỹ mã 800402
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1947
Ngày hy sinh
1962
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi · Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sỹ
Lê Sỹ mã 804389
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1948
Ngày hy sinh
3/4/1965
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi · Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô A 1 · Khu NAM

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sỹ
Lê Sỹ mã 416737
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sỹ
Lê Sỹ mã 479152
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1933
Ngày hy sinh
26/12/1983
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Khu K3

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sỹ
Lê Sỹ mã 481580
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1940
Ngày hy sinh
27/5/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng · Số mộ M4 · Hàng H3 · Lô LE3 · Khu KE

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sỹ
Lê Sý mã 184604
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/12/1948
Quê quán
Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sý
Lê Sỹ mã 184639
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1955
Ngày hy sinh
5/10/1974
Quê quán
Thôn 2 - Diên Bình - huyện Đăk Tô - KonTum
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sỹ
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.