Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 11 hồ sơ, 11 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 11 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Sầm mã 410054
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1935
Ngày hy sinh
9/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Ân Hảo, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sầm
Lê Sâm mã 769486
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 95 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sâm
Lê Sâm mã 420660
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1926
Ngày hy sinh
4/5/1966
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sâm
Lê Sấm mã 718372
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
9/9/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 85 · Lô y · Khu y

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sấm
Lê Sâm mã 424483
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
3/2/1964
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sâm
Lê Sâm mã 816874
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
1/6/1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 582 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sâm
Lê Sấm mã 813087
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
15/5/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị · Số mộ 16

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sấm
Lê Sấm mã 816372
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
1/10/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 49

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sấm
Lê Sấm mã 181270
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1931
Ngày hy sinh
15/5/1954
Quê quán
Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị
Đơn vị
E95
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sấm
Lê Sâm mã 181213
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1944
Ngày hy sinh
1/6/1967
Quê quán
Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
Triệu Trạch
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sâm
Lê Sấm mã 181268
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
1/10/1948
Quê quán
Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị
Đơn vị
Xã Hải Thiện
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Sấm
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.