Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Nuôi mã 743747
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1932
Ngày hy sinh
1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 70 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Nuôi
Lê Nuôi mã 756929
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1930
Ngày hy sinh
26/4/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 9 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Nuôi
Lê Nuôi mã 715274
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
25/9/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên · Số mộ 74 · Lô h · Khu h

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Nuôi
Lê Nuôi mã 778594
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 9 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Nuôi
Lê Nuôi mã 818443
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/6/1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 31

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Nuôi
Lê Nuôi mã 818565
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
8/11/1952
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Nuôi
Lê Nuôi mã 818622
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
10/5/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị · Số mộ 60

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Nuôi
Lê Nuôi mã 840318
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
1/11/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị · Số mộ 68 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Nuôi
Lê Nuôi mã 175043
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
14/6/1954
Quê quán
Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
E320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Nuôi
Lê Nuôi mã 175057
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
10/5/1968
Quê quán
Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
xã Vĩnh Hoà
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Nuôi
Lê Nuôi mã 175048
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1945
Ngày hy sinh
1/11/1970
Quê quán
Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị
Đơn vị
CA huyện Triệu Phong
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Nuôi
Lê Nuôi mã 175054
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1928
Ngày hy sinh
8/11/1952
Quê quán
Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị
Đơn vị
Xã đội Vĩnh Hoà
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Nuôi
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.