Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 12 hồ sơ, 12 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 12 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Mạnh Tường mã 619344
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1958
Ngày hy sinh
1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên · Số mộ 262

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mạnh Tường
Lê Mạnh Tường mã 642870
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu · Số mộ 323

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mạnh Tường
Lê Mạnh Tương mã 697519
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An · Số mộ A10 · Hàng 8 · Lô 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mạnh Tương
Lê Mạnh Tường mã 822201
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
20/2/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị · Số mộ 209 · Lô H.N.Ninh

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mạnh Tường
Lê Mạnh Tưởng mã 681205
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định · Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 2

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mạnh Tưởng
Lê Mạnh Tưởng mã 814011
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
17/6/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị · Số mộ 53 · Hàng G · Lô Hà Tây

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mạnh Tưởng
Lê Mạnh Tường mã 834921
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
14/11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị · Số mộ 647 · Khu D

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mạnh Tường
Lê Mạnh Tường mã 608068
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1957
Ngày hy sinh
30/4/1980
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh · Khu M21

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mạnh Tường
Lê Mạnh Tường mã 212068
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
14/11/1972
Quê quán
Thái Sơn - Thái Thuỵ - Thái Bình
Đơn vị
F320
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mạnh Tường
Lê Mạnh Tưởng mã 212239
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1952
Ngày hy sinh
17/6/1971
Quê quán
Xuân Dương - Thanh Oai - Hà Tây
Đơn vị
559
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mạnh Tưởng
Lê Mạnh Tường mã 212071
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Liên Sơn – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mạnh Tường
Lê Mạnh Tường mã 212078
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1941
Ngày hy sinh
20/2/1972
Quê quán
Khu 4 - Nam Định - Hà Nam Ninh
Đơn vị
F308
Nơi an táng
Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mạnh Tường
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.