Đối chiếu hồ sơ

Điền những gì gia đình còn nhớ. Phần nào không nhớ thì để trống — để trống không làm giảm cơ hội tìm ra, mà điền sai thì có.

Không cần gõ dấu. Nhớ tên khác trong nhà thì thử cả tên đó.
Nhớ tên tỉnh cũ cũng được — hệ thống hiểu Hà Nam Ninh, Hải Hưng…
Nhớ áng chừng cũng điền — lệch một hai năm vẫn tìm được.
Viết kiểu nào cũng được: E95, e 95, Trung đoàn 95.
Cách nhau bằng dấu phẩy. Với hồ sơ cũ, đây thường là manh mối mạnh nhất — 9 trên 10 hồ sơ không ghi đơn vị, nhưng hầu hết có ngày hy sinh và nơi an táng.

Muốn lưu lại cả hành trình tìm kiếm? Lập hồ sơ tìm kiếm

Đã đối chiếu 39 hồ sơ, 22 hồ sơ có điểm phù hợp. Hiển thị 15 hồ sơ cao điểm nhất.

Bộ trọng số: doi-chieu/2026-08-04

Điểm phù hợp không phải kết luận danh tính. Nó đo mức trùng khớp giữa thông tin gia đình cung cấp và thông tin ghi trong hồ sơ. Hồ sơ điểm cao vẫn có thể là người khác trùng tên; hồ sơ điểm thấp vẫn có thể đúng nếu hồ sơ ghi thiếu. Xin đọc kỹ phần đối chiếu của từng hồ sơ.

Biết thêm điều gì thì phân định được nhiều nhất

Lê Mài mã 788587
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
16/10/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam · Số mộ 339 · Hàng 7 · Khu 1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mài
Lê Mãi mã 772400
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1960
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam · Số mộ 16 · Hàng 8

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mãi
Lê Mãi mã 769393
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1934
Ngày hy sinh
1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam · Số mộ 92 · Hàng 5

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mãi
Lê Mại mã 738165
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
Chưa rõ
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam · Số mộ 11 · Hàng 11

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mại
Lê Mai mã 751344
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam · Số mộ 218

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mai
Lê Mai mã 778480
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 16 · Hàng 7

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mai
Lê Mãi mã 625430
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
15/7/1974
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà · Số mộ 16 · Hàng 4

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mãi
Lê Mại mã 778447
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1946
Ngày hy sinh
3/10/1970
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam · Số mộ 49 · Hàng 17

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mại
Lê Mai mã 405547
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1922
Ngày hy sinh
1/8/1948
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu C

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mai
Lê Mai mã 414546
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1953
Ngày hy sinh
23/7/1971
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mai
Lê Mai mã 419980
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1921
Ngày hy sinh
8/10/1969
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định · Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mai
Lê Mai mã 448552
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1954
Ngày hy sinh
29/11/1972
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận · Số mộ 24 · Hàng 19 · Khu C1

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mai
Lê Mai mã 796174
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
1918
Ngày hy sinh
1954
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi · Hàng 1 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mai
Lê Mai mã 796941
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
1967
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi · Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu S

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mai
Lê Mai mã 799711
35/100 điểm phù hợp Ít phù hợp
Năm sinh
Chưa rõ
Ngày hy sinh
8/3/1968
Quê quán
Chưa rõ
Đơn vị
Chưa rõ
Nơi an táng
NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi · Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu T

Ủng hộ

  • Họ tên: Lê Mai
Chọn từ 2 đến 4 hồ sơ.